Hệ thống xử lý nước
Hệ thống xử lý nước phù hợp với mọi loại thiết bị xử lý nước như nước tinh khiết, nước khoáng, nước dùng trong sản xuất đồ uống và nước phục vụ quy trình công nghiệp. Các hệ thống này bao gồm: hệ thống thẩm thấu ngược (RO) để loại bỏ các chất gây ô nhiễm; thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (UV) nhằm tiêu diệt vi sinh vật mà không cần sử dụng hóa chất; máy tạo ozone để loại bỏ vi sinh vật và mùi hôi; hệ thống lọc để loại bỏ các hạt lơ lửng; thiết bị làm mềm nước nhằm giảm độ cứng của nước; và hệ thống định lượng hóa chất để duy trì chất lượng nước.
- Tổng quan
- Sản Phẩm Đề Xuất
Tổng quan
Hệ thống xử lý nước phù hợp với mọi loại thiết bị xử lý nước như nước tinh khiết, nước khoáng, nước dùng trong sản xuất đồ uống và nước phục vụ quy trình công nghiệp. Các hệ thống này bao gồm: hệ thống thẩm thấu ngược (RO) để loại bỏ các chất gây ô nhiễm; thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (UV) nhằm tiêu diệt vi sinh vật mà không cần sử dụng hóa chất; máy tạo ozone để loại bỏ vi sinh vật và mùi hôi; hệ thống lọc để loại bỏ các hạt lơ lửng; thiết bị làm mềm nước nhằm giảm độ cứng của nước; và hệ thống định lượng hóa chất để duy trì chất lượng nước.
Hệ thống xử lý nước sử dụng nước thô (nước máy, nước mặt, nước ngầm) đi qua bộ lọc cát thạch anh, bộ lọc than hoạt tính, thiết bị làm mềm nước, bộ lọc tinh và sau đó bơm nước thô vào thiết bị thẩm thấu ngược nhờ bơm áp lực cao để trực tiếp sản xuất nước thành phẩm. Phù hợp để sản xuất nước tinh khiết.
Hệ thống siêu lọc thường được sử dụng để sản xuất nước khoáng; nước suối là quá trình sử dụng áp lực làm lực đẩy để tách các tạp chất trong chất lỏng bằng màng siêu lọc có kích thước lỗ khác nhau.
Thông số kỹ thuật
Mô hình |
Ro-1000a |
Ro-2000a |
Ro-3000a |
Ro-5000a |
Ro-7000a |
Ro-10000a |
Khả năng sản xuất (T/H) |
1 |
2 |
3 |
5 |
7 |
10 |
Công suất ((kw) |
4.4 |
6 |
8 |
11 |
15 |
22 |
Đường kính Đầu vào |
DN32 |
DN32 |
DN40 |
DN50 |
DN50 |
DN63 |
Đường kính nước tập trung |
DN32 |
DN32 |
DN32 |
DN40 |
DN50 |
DN65 |
Đường kính nước tinh khiết |
DN32 |
DN32 |
DN32 |
DN40 |
DN50 |
DN65 |
Trọng lượng (kg) |
1200 |
1600 |
2100 |
2500 |
3500 |
4500 |
Kích thước tổng thể ((mm) |
2600/800/1800 |
2600/800/1800 |
2600/900/2000 |
2600/1200/1700 |
3600/1200/1700 |
3600/1800/1800 |
Tỷ lệ khử muối |
99.50% |
|||||
Tỷ lệ thu hồi |
50-60% |
|||||